Từ: khiểm, khiếp có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ khiểm, khiếp:

慊 khiểm, khiếp

Đây là các chữ cấu thành từ này: khiểm,khiếp

khiểm, khiếp [khiểm, khiếp]

U+614A, tổng 13 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: qian4, qie4;
Việt bính: him3 hip3;

khiểm, khiếp

Nghĩa Trung Việt của từ 慊

(Động) Oán hận, không thích ý.
◇Tào Phi
: Khiểm khiểm tư quy luyến cố hương (Yên ca hành ) Lòng buồn buồn, chàng nhớ quê nhà, nghĩ trở về.Một âm là khiếp.

(Động)
Đầy đủ, thỏa thích, hài lòng.
◇Trang Tử : Kim thủ viên thư nhi y dĩ Chu công chi phục, bỉ tất hột niết vãn liệt, tận khứ nhi hậu khiếp , , (Thiên vận ) Nay lấy khỉ vượn mà mặc cho áo của ông Chu, thì nó tất cắn rứt, cào xé, vứt bỏ hết mới thỏa lòng.
khiểm, như "khiểm (bất mãn)" (gdhn)

Nghĩa của 慊 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiàn]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 14
Hán Việt: KHIỂN
giận; hận。憾;恨。
Ghi chú: 另见qiè。
[qiè]
Bộ: 忄(Tâm)
Hán Việt: THIẾP
thoả ý; mãn ý; hài lòng; vừa ý。满足;满意。
Ghi chú: 另见qiàn

Chữ gần giống với 慊:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢞬, 𢞴, 𢞵, 𢟎, 𢟏, 𢟐, 𢟑, 𢟒, 𢟓, 𢟔, 𢟕, 𢟖, 𢟗, 𢟘, 𢟙, 𢟚, 𢟛, 𢟞, 𢟟,

Chữ gần giống 慊

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 慊 Tự hình chữ 慊 Tự hình chữ 慊 Tự hình chữ 慊

Nghĩa chữ nôm của chữ: khiếp

khiếp:khiếp sợ
khiếp:khiếp ý (thoả mãn)
khiếp:khiếp ý (thoả mãn)
khiếp:đằng khiếp (rương mây)
khiếp:đằng khiếp (rương mây)
khiểm, khiếp tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khiểm, khiếp Tìm thêm nội dung cho: khiểm, khiếp