Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: qian4, qie4;
Việt bính: him3 hip3;
慊 khiểm, khiếp
Nghĩa Trung Việt của từ 慊
(Động) Oán hận, không thích ý.◇Tào Phi 曹丕: Khiểm khiểm tư quy luyến cố hương 慊慊思歸戀故鄉 (Yên ca hành 燕歌行) Lòng buồn buồn, chàng nhớ quê nhà, nghĩ trở về.Một âm là khiếp.
(Động) Đầy đủ, thỏa thích, hài lòng.
◇Trang Tử 莊子: Kim thủ viên thư nhi y dĩ Chu công chi phục, bỉ tất hột niết vãn liệt, tận khứ nhi hậu khiếp 今取蝯狙而衣以周公之服, 彼必齕齧挽裂, 盡去而後慊 (Thiên vận 天運) Nay lấy khỉ vượn mà mặc cho áo của ông Chu, thì nó tất cắn rứt, cào xé, vứt bỏ hết mới thỏa lòng.
khiểm, như "khiểm (bất mãn)" (gdhn)
Nghĩa của 慊 trong tiếng Trung hiện đại:
[qiàn]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 14
Hán Việt: KHIỂN
giận; hận。憾;恨。
Ghi chú: 另见qiè。
[qiè]
Bộ: 忄(Tâm)
Hán Việt: THIẾP
thoả ý; mãn ý; hài lòng; vừa ý。满足;满意。
Ghi chú: 另见qiàn
Số nét: 14
Hán Việt: KHIỂN
giận; hận。憾;恨。
Ghi chú: 另见qiè。
[qiè]
Bộ: 忄(Tâm)
Hán Việt: THIẾP
thoả ý; mãn ý; hài lòng; vừa ý。满足;满意。
Ghi chú: 另见qiàn
Chữ gần giống với 慊:
㥬, 㥭, 㥮, 㥰, 㥱, 㥳, 㥴, 㥵, 㥺, 愩, 愪, 愫, 愮, 愯, 愰, 愴, 愷, 愼, 愽, 愾, 慃, 慄, 慆, 慈, 慉, 慊, 慍, 慎, 慑, 慄, 𢞬, 𢞴, 𢞵, 𢟎, 𢟏, 𢟐, 𢟑, 𢟒, 𢟓, 𢟔, 𢟕, 𢟖, 𢟗, 𢟘, 𢟙, 𢟚, 𢟛, 𢟞, 𢟟,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: khiếp
| khiếp | 怯: | khiếp sợ |
| khiếp | 惬: | khiếp ý (thoả mãn) |
| khiếp | 愜: | khiếp ý (thoả mãn) |
| khiếp | 箧: | đằng khiếp (rương mây) |
| khiếp | 篋: | đằng khiếp (rương mây) |

Tìm hình ảnh cho: khiểm, khiếp Tìm thêm nội dung cho: khiểm, khiếp
